educe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
educe ngoại động từ /ɪ.ˈduːs/
[sửa] Chia động từ
educe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to educe | |||||
| Phân từ hiện tại | educing | |||||
| Phân từ quá khứ | educed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | educe | educe hoặc educest¹ | educes hoặc educeth¹ | educe | educe | educe |
| Quá khứ | educed | educed, hoặc educedst¹ | educed | educed | educed | educed |
| Tương lai | will/shall² educe | will/shall educe hoặc wilt/shalt¹ educe | will/shall educe | will/shall educe | will/shall educe | will/shall educe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | educe | educe hoặc educest¹ | educe | educe | educe | educe |
| Quá khứ | educed | educed | educed | educed | educed | educed |
| Tương lai | were to educe hoặc should educe | were to educe hoặc should educe | were to educe hoặc should educe | were to educe hoặc should educe | were to educe hoặc should educe | were to educe hoặc should educe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | educe | — | let’s educe | educe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)