encourage
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
encourage ngoại động từ /ɪn.ˈkɜː.ɪdʒ/
[sửa] Chia động từ
encourage
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to encourage | |||||
| Phân từ hiện tại | encouraging | |||||
| Phân từ quá khứ | encouraged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encourage | encourage hoặc encouragest¹ | encourages hoặc encourageth¹ | encourage | encourage | encourage |
| Quá khứ | encouraged | encouraged, hoặc encouragedst¹ | encouraged | encouraged | encouraged | encouraged |
| Tương lai | will/shall² encourage | will/shall encourage hoặc wilt/shalt¹ encourage | will/shall encourage | will/shall encourage | will/shall encourage | will/shall encourage |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | encourage | encourage hoặc encouragest¹ | encourage | encourage | encourage | encourage |
| Quá khứ | encouraged | encouraged | encouraged | encouraged | encouraged | encouraged |
| Tương lai | were to encourage hoặc should encourage | were to encourage hoặc should encourage | were to encourage hoặc should encourage | were to encourage hoặc should encourage | were to encourage hoặc should encourage | were to encourage hoặc should encourage |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | encourage | — | let’s encourage | encourage | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)