can

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

can /kən/

  1. Bình, bi đông, ca (đựng nước).
  2. Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ghế đẩu, ghế ngồinhà tiêu.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.

Thành ngữ

Ngoại động từ

can ngoại động từ /kən/

  1. Đóng hộp (thịt, cá, quả... ).
  2. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
  3. (Từ lóng) Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.

Động từ

can could /kən/

  1. Có thể, có khả năng.
    it can not be true — điều đó không thể có thật được
  2. Có thể, được phép.
    you can go now — bây giờ anh có thể đi được
  3. Biết.
    can speak English — biết nói tiếng Anh

Chia động từ

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

can

  1. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
    Can dầu.
    Can mười lít.
  3. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tựgiáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.

Đồng nghĩa

kí hiệu chữ Hán

Động từ

can

  1. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.
    Can thêm một gấu áo.
    Vải can để may túi.
    Đường can.
  2. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.
    Can bản đồ.
  3. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
    Hai bên không xô xát vì có người can.
    Can đám đánh nhau.
  4. (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) . quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.
    Việc ấy chẳng can gì đến anh.
    Nhà cháy, nhưng người không can gì.
    Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ?
  5. Phạm vào, mắc vào vụ phạm phápphải chịu hậu quả.
    Can tội lừa đảo.

Đồng nghĩa

sao lại đường nét của bản vẽ mẫu đặt bên dưới

Dịch

Chia động từ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.