can
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
can /kən/
- Bình, bi đông, ca (đựng nước).
- Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) nhà tù, nhà giam.
Thành ngữ
- to be in the can: Đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng.
- to carry the can: (Từ lóng) Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm.
Ngoại động từ
can ngoại động từ /kən/
- Đóng hộp (thịt, cá, quả... ).
- Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
- (Từ lóng) Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.
Động từ
can could /kən/
- Có thể, có khả năng.
- it can not be true — điều đó không thể có thật được
- Có thể, được phép.
- you can go now — bây giờ anh có thể đi được
- Biết.
- can speak English — biết nói tiếng Anh
Chia động từ
can
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to can | |||||
| Phân từ hiện tại | canning | |||||
| Phân từ quá khứ | canned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | can | can hoặc cannest¹ | cans hoặc canneth¹ | can | can | can |
| Quá khứ | canned | canned, hoặc cannedst¹ | canned | canned | canned | canned |
| Tương lai | will/shall² can | will/shall can hoặc wilt/shalt¹ can | will/shall can | will/shall can | will/shall can | will/shall can |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | can | can hoặc cannest¹ | can | can | can | can |
| Quá khứ | canned | canned | canned | canned | canned | canned |
| Tương lai | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | can | — | let’s can | can | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “can”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
can
- Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
- Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
- Can dầu.
- Can mười lít.
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
Đồng nghĩa
- kí hiệu chữ Hán
Động từ
can
- Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.
- Can thêm một gấu áo.
- Vải can để may túi.
- Đường can.
- Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.
- Can bản đồ.
- Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
- Hai bên không xô xát vì có người can.
- Can đám đánh nhau.
- (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) . Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.
- Việc ấy chẳng can gì đến anh.
- Nhà cháy, nhưng người không can gì.
- Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ?
- Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả.
- Can tội lừa đảo.
Đồng nghĩa
- sao lại đường nét của bản vẽ mẫu đặt bên dưới
Dịch
Chia động từ
can
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to can | |||||
| Phân từ hiện tại | canning | |||||
| Phân từ quá khứ | canned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | can | can hoặc cannest¹ | cans hoặc canneth¹ | can | can | can |
| Quá khứ | canned | canned, hoặc cannedst¹ | canned | canned | canned | canned |
| Tương lai | will/shall² can | will/shall can hoặc wilt/shalt¹ can | will/shall can | will/shall can | will/shall can | will/shall can |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | can | can hoặc cannest¹ | can | can | can | can |
| Quá khứ | canned | canned | canned | canned | canned | canned |
| Tương lai | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can | were to can hoặc should can |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | can | — | let’s can | can | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.