gửi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɨ̰j˧˩˧ ɣɨj˧˩˨ ɣɨj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɨj˧˩ ɣɨ̰ʔj˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Động từ

gửi

  1. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
    Gửi thư.
    Gửi bưu phẩm.
  2. Giao cho người khác đảm nhận.
    Gửi trẻ.
    Gửi con ra tỉnh học.
  3. Trả lại, xin lại (cách nói lịch sự).
    Anh gửi lại tôi số tiền hôm trước.
    Gửi lại anh mấy cuốn sách dạo nọ.
  4. (Sống) Tạm nhờ vào người khác.
    Ăn gửi nằm nhờ.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa