ga

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Na Uy [sửa]

Động từ [sửa]

ga

Phương ngữ khác [sửa]

Tham khảo [sửa]

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣaː˧˧ ɣaː˧˥ ɣaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaː˧˥ ɣaː˧˥˧

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

ga

  1. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
  2. Nhà để hành khách chờ trong sân bay.
  3. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác...
    Mở hết ga cho xe chạy.

Tham khảo [sửa]