gust
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
gust /ˈɡəst/
- Cơn gió mạnh.
- gust of wind — cơn gió mạnh
- the wind is blowing in gusts — gió thổi từng cơn
- Cơn mưa rào.
- gust of rain — trận mưa rào
- Ngọn lửa cháy bùng.
- Cơn (giận... ).
- gusts of rage — cơn giận điên lên
[sửa] Nội động từ
gust nội động từ /ˈɡəst/
[sửa] Chia động từ
gust
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gust | |||||
| Phân từ hiện tại | gusting | |||||
| Phân từ quá khứ | gusted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gust | gust hoặc gustest¹ | gusts hoặc gusteth¹ | gust | gust | gust |
| Quá khứ | gusted | gusted, hoặc gustedst¹ | gusted | gusted | gusted | gusted |
| Tương lai | will/shall² gust | will/shall gust hoặc wilt/shalt¹ gust | will/shall gust | will/shall gust | will/shall gust | will/shall gust |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gust | gust hoặc gustest¹ | gust | gust | gust | gust |
| Quá khứ | gusted | gusted | gusted | gusted | gusted | gusted |
| Tương lai | were to gust hoặc should gust | were to gust hoặc should gust | were to gust hoặc should gust | were to gust hoặc should gust | were to gust hoặc should gust | were to gust hoặc should gust |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gust | — | let’s gust | gust | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)