howling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
howling
[sửa] Chia động từ
howl
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to howl | |||||
| Phân từ hiện tại | howling | |||||
| Phân từ quá khứ | howled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | howl | howl hoặc howlest¹ | howls hoặc howleth¹ | howl | howl | howl |
| Quá khứ | howled | howled, hoặc howledst¹ | howled | howled | howled | howled |
| Tương lai | will/shall² howl | will/shall howl hoặc wilt/shalt¹ howl | will/shall howl | will/shall howl | will/shall howl | will/shall howl |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | howl | howl hoặc howlest¹ | howl | howl | howl | howl |
| Quá khứ | howled | howled | howled | howled | howled | howled |
| Tương lai | were to howl hoặc should howl | were to howl hoặc should howl | were to howl hoặc should howl | were to howl hoặc should howl | were to howl hoặc should howl | were to howl hoặc should howl |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | howl | — | let’s howl | howl | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
howling /ˈhɑʊ.ə.liɳ/
- Tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét.
- Hoang vu, ảm đạm, buồn thảm.
- howling wilderness — cảnh hoang vu ảm đạm
- (Từ lóng) Vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn.
- a howling injustice — một điều hết sức bất công
- a howling shame — một điều xấu hổ vô cùng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)