huyết thanh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwiət˧˥ tʰajŋ˧˧ | hwiə̰k˩˧ tʰan˧˥ | hwiək˧˥ tʰan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwiət˩˩ tʰajŋ˧˥ | hwiə̰t˩˧ tʰajŋ˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
huyết thanh
- Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài.
- Dung dịch có khả năng thay thế máu, phần lớn chứa muối hoặc glu-cô.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)