lóng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐwŋ˧˥ | lɐ̰wŋ˩˧ | lɐwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐwŋ˩˩ | lɐ̰wŋ˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lóng
- Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
- Phên đan lóng mốt.
- Cót đan lóng đôi.
- Gióng, đốt.
- Lóng mía.
- Tre dài lóng.
- Lóng tay.
- Lóng xương.
- Dt., đphg Dạo.
- Lóng rày bận lắm.
[sửa] Tính từ
lóng
[sửa] Động từ
lóng
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.