lỏng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̰wŋ˧˩˧ | lɐwŋ˧˩˨ | lɐwŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐwŋ˧˩ | lɐ̰ʔwŋ˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
lỏng
- (Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
- Nước là một chất lỏng.
- (Ph.) . Loãng.
- Cháo lỏng.
- Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
- Chiếc xe đạp lỏng ốc.
- Dây buộc lỏng.
- Nới lỏng tay.
- (Dùng phụ sau đg.) . Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
- Buông lỏng quản lí.
- Bỏ lỏng việc canh gác.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.