marketing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
marketing
Chia động từ [sửa]
market
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to market | |||||
| Phân từ hiện tại | marketing | |||||
| Phân từ quá khứ | marketed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | markets hoặc marketeth¹ | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed hoặc marketedst¹ | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | will/shall² market | will/shall market hoặc wilt/shalt¹ market | will/shall market | will/shall market | will/shall market | will/shall market |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | market | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | market | — | let’s market | market | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
marketing /ˈmɑːr.kə.tiɳ/
- Sự tiếp thị.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| marketing /maʁ.kə.tiɳ/ |
marketings /maʁ.kə.tiɳ/ |
marketing gđ /maʁ.kə.tiɳ/
- (Kinh tế) Tài chính sự nghiên cứu thị trường.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)