tài chính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

tài chính

  1. Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...
    1. Bộ tài chính: một bộ của chính phủ quản lý toàn thể tiền tài trong nước.
  2. Việc chi thu trong gia đình.
    Tài chính eo hẹp, chẳng sắm được gì.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác