market
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
market /ˈmɑr.kɪt/
- Chợ.
- to go to market — đi chợ
- Thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng.
- the foreign market — thị trường nước ngoài
- Giá thị trường; tình hình thị trường.
- the market fell — giá thị trường xuống
- the market rose — giá thị trường lên
- the market is quiet — tình hình thị trường ổn định; thị trường chứng khoán bình ổn
[sửa] Thành ngữ
- to bring one's eggs (hogs) to a bad market (to the wrong market): Làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai.
- to make a market of one's honour: Bán rẻ danh dự.
[sửa] Ngoại động từ
market ngoại động từ /ˈmɑr.kɪt/
- Bán ở chợ, bán ở thị trường.
[sửa] Chia động từ
market
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to market | |||||
| Phân từ hiện tại | marketing | |||||
| Phân từ quá khứ | marketed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | markets hoặc marketeth¹ | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed, hoặc marketedst¹ | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | will/shall² market | will/shall market hoặc wilt/shalt¹ market | will/shall market | will/shall market | will/shall market | will/shall market |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | market | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | market | — | let’s market | market | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
market nội động từ /ˈmɑr.kɪt/
[sửa] Chia động từ
market
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to market | |||||
| Phân từ hiện tại | marketing | |||||
| Phân từ quá khứ | marketed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | markets hoặc marketeth¹ | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed, hoặc marketedst¹ | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | will/shall² market | will/shall market hoặc wilt/shalt¹ market | will/shall market | will/shall market | will/shall market | will/shall market |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | market | market hoặc marketest¹ | market | market | market | market |
| Quá khứ | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed | marketed |
| Tương lai | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market | were to market hoặc should market |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | market | — | let’s market | market | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)