mutate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
mutate ngoại động từ /ˈmjuː.ˌteɪt/
[sửa] Chia động từ
mutate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mutate | |||||
| Phân từ hiện tại | mutating | |||||
| Phân từ quá khứ | mutated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutate | mutate hoặc mutatest¹ | mutates hoặc mutateth¹ | mutate | mutate | mutate |
| Quá khứ | mutated | mutated, hoặc mutatedst¹ | mutated | mutated | mutated | mutated |
| Tương lai | will/shall² mutate | will/shall mutate hoặc wilt/shalt¹ mutate | will/shall mutate | will/shall mutate | will/shall mutate | will/shall mutate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutate | mutate hoặc mutatest¹ | mutate | mutate | mutate | mutate |
| Quá khứ | mutated | mutated | mutated | mutated | mutated | mutated |
| Tương lai | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mutate | — | let’s mutate | mutate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
mutate nội động từ /ˈmjuː.ˌteɪt/
[sửa] Chia động từ
mutate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mutate | |||||
| Phân từ hiện tại | mutating | |||||
| Phân từ quá khứ | mutated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutate | mutate hoặc mutatest¹ | mutates hoặc mutateth¹ | mutate | mutate | mutate |
| Quá khứ | mutated | mutated, hoặc mutatedst¹ | mutated | mutated | mutated | mutated |
| Tương lai | will/shall² mutate | will/shall mutate hoặc wilt/shalt¹ mutate | will/shall mutate | will/shall mutate | will/shall mutate | will/shall mutate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutate | mutate hoặc mutatest¹ | mutate | mutate | mutate | mutate |
| Quá khứ | mutated | mutated | mutated | mutated | mutated | mutated |
| Tương lai | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate | were to mutate hoặc should mutate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mutate | — | let’s mutate | mutate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)