nách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

nách

  1. Mặt dướichỗ cánh tay nối vào ngực.
    Lên ổ gà ở nách.
    Lông nách.
  2. Phần áo ở nách.
    Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
  3. Cạnh, góc.
    Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
    Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô-hoài
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Hai nhà ở sát nách.
  4. Sự nuôi nấng con cái vất vả.
    Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)

Động từ

nách

  1. Ẵm ở bên.
    Đi làm cũng phải nách con đi theo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác