nách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐːʲk˧˥ | nɐ̰ːt˩˧ | nɐːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐːʲk˩˩ | nɐ̰ːʲk˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
nách
- Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.
- Lên ổ gà ở nách.
- Lông nách.
- Phần áo ở nách.
- Khéo vá vai, tài vá nách. (tục ngữ)
- Cạnh, góc.
- Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (Truyện Kiều)
- Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (
Tô-hoàiNếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.) - Hai nhà ở sát nách.
- Sự nuôi nấng con cái vất vả.
- Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (Nguyễn Công Hoan)
[sửa] Động từ
nách
- Ẵm ở bên.
- Đi làm cũng phải nách con đi theo.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.