nghỉ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nghỉ

  1. (Ph.) , hắn.
    Gia tư nghỉ cũng thường thường bậc trung. (Truyện Kiều)

Động từ

nghỉ

  1. Tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
    Nghỉ một tí cho đỡ mệt.
    Làm việc ngày đêm không nghỉ.
    Máy chạy lâu cần cho nghỉ.
  2. Thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
    Nghỉ chức trưởng phòng (khẩu ngữ).
  3. (Kc.) Ngủ.
    Khuya rồi mời cụ đi nghỉ.

Đồng nghĩa

tạm ngừng công việc
thôi

Thành ngữ

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác