nhẹ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tính từ
nhẹ
Từ trái nghĩa
Dịch
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
nhẹ
- Xem dưới đây
Phó từ
nhẹ trgt.
- Không nặng.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
- Có tỉ trọng nhỏ.
- Nhôm là một kim loại nhẹ.
- Dầu hỏa nhẹ hơn nước.
- Không nặng nhọc.
- Công việc nhẹ.
- Ở mức độ thấp.
- Gió nhẹ.
- Bước nhẹ.
- Không nguy hiểm đến tính mệnh.
- Bệnh nhẹ.
- Có thể chịu được.
- Phạt nhẹ.
- Bị coi thường.
- Đạo vi tử, vi thần đâu có nhẹ (Nguyễn Công Trứ)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.