oi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Thán từ [sửa]
oi
- Ố!, ô hô!
- Oi oi, det var litt av en overraskelse!
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɔj˧˧ | ɔj˧˥ | ɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɔj˧˥ | ɔj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
oi
Tính từ [sửa]
oi
- (Thời tiết) Rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu. Trời oi quá, có lẽ sắp có dông.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.