ơi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Định nghĩa
ơi
- Th.
- Từ dùng để kêu, gọi, đặt sau một vị ngữ.
- Em bé ơi, dậy đi!
- Từ dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hay người dưới.
- Bố ơi!.
- - ơi bố đây.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

