lặng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̰ʔŋ˨˩ | la̰ŋ˨˨ | laŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laŋ˨˨ | la̰ŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
lặng
- (Hoặc đg.) .
- Ở trạng thái yên, tĩnh, không động.
- Biển lặng.
- Trời lặng gió.
- Nín lặng không nói gì.
- Im hơi lặng tiếng.
- Dấu lặng.
- Ở vào trạng thái trở nên không nói năng, cử động gì được do chịu tác động tâm lí, tình cảm đột ngột.
- Lặng đi trước tin buồn đột ngột.
- Sung sướng đến lặng người.
- Mặt tái ngắt, chết lặng vì sợ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.