outstretched

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

outstretched

  1. Quá khứphân từ quá khứ của outstretch.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

outstretched /ˌɑʊt.ˈstrɛtʃt/

  1. Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra.
    outstretched arms — cánh tay duỗi ra

Tham khảo[sửa]