phân tử
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɜn˧˧ tɨ̰˧˩˧ | fɜŋ˧˥ tɨ˧˩˨ | fɜŋ˧˧ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɜn˧˥ tɨ˧˩ | fɜn˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
phân tử
- Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.
- Khối lượng của một phân tử xác định bằng đơn vị o-xi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)