polling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
polling
Chia động từ [sửa]
poll
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to poll | |||||
| Phân từ hiện tại | polling | |||||
| Phân từ quá khứ | polled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poll | poll hoặc pollest¹ | polls hoặc polleth¹ | poll | poll | poll |
| Quá khứ | polled | polled hoặc polledst¹ | polled | polled | polled | polled |
| Tương lai | will/shall² poll | will/shall poll hoặc wilt/shalt¹ poll | will/shall poll | will/shall poll | will/shall poll | will/shall poll |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | poll | poll hoặc pollest¹ | poll | poll | poll | poll |
| Quá khứ | polled | polled | polled | polled | polled | polled |
| Tương lai | were to poll hoặc should poll | were to poll hoặc should poll | were to poll hoặc should poll | were to poll hoặc should poll | were to poll hoặc should poll | were to poll hoặc should poll |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | poll | — | let’s poll | poll | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
polling /ˈpoʊ.liɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)