quoit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quoit /ˈkɔɪt/
- Cái vòng (để ném thi vào đàn vịt... ).
- (Số nhiều) Trò chơi ném vòng.
- to plays quoits — chơi trò chơi ném vòng
[sửa] Động từ
quoit /ˈkɔɪt/
[sửa] Chia động từ
quoit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quoit | |||||
| Phân từ hiện tại | quoiting | |||||
| Phân từ quá khứ | quoited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quoit | quoit hoặc quoitest¹ | quoits hoặc quoiteth¹ | quoit | quoit | quoit |
| Quá khứ | quoited | quoited, hoặc quoitedst¹ | quoited | quoited | quoited | quoited |
| Tương lai | will/shall² quoit | will/shall quoit hoặc wilt/shalt¹ quoit | will/shall quoit | will/shall quoit | will/shall quoit | will/shall quoit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quoit | quoit hoặc quoitest¹ | quoit | quoit | quoit | quoit |
| Quá khứ | quoited | quoited | quoited | quoited | quoited | quoited |
| Tương lai | were to quoit hoặc should quoit | were to quoit hoặc should quoit | were to quoit hoặc should quoit | were to quoit hoặc should quoit | were to quoit hoặc should quoit | were to quoit hoặc should quoit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quoit | — | let’s quoit | quoit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)