received

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

received

  1. Quá khứphân từ quá khứ của receive.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

received

  1. Được thừa nhận rộng rãi là đúng.

Tham khảo[sửa]