recurring

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

recurring

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của recur.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

recurring /rɪ.ˈkɜː.ːiɳ/

  1. Trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ.
  2. (Toán học) Tuần hoàn.
    recurring decimal — số thập phân hoàn toàn

Tham khảo[sửa]