recurring
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
recurring
Chia động từ
recur
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recur | |||||
| Phân từ hiện tại | recurring | |||||
| Phân từ quá khứ | recurred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recur | recur hoặc recurrest¹ | recurs hoặc recurreth¹ | recur | recur | recur |
| Quá khứ | recurred | recurred, hoặc recurredst¹ | recurred | recurred | recurred | recurred |
| Tương lai | will/shall² recur | will/shall recur hoặc wilt/shalt¹ recur | will/shall recur | will/shall recur | will/shall recur | will/shall recur |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recur | recur hoặc recurrest¹ | recur | recur | recur | recur |
| Quá khứ | recurred | recurred | recurred | recurred | recurred | recurred |
| Tương lai | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur | were to recur hoặc should recur |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recur | — | let’s recur | recur | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
recurring /rɪ.ˈkɜː.ːiɳ/
- Trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ.
- (Toán học) Tuần hoàn.
- recurring decimal — số thập phân hoàn toàn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)