reproach
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
reproach /rɪ.ˈproʊtʃ/
- Sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách.
- to heap reproaches upon someone — mắng ai như tát nước
- Điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ.
- to be a reproach to... — là một điều xỉ nhục cho...; là một điều làm xấu hổ cho...
- to bring reproach upon (on) — làm nhục, làm xấu hổ cho
[sửa] Ngoại động từ
reproach ngoại động từ /rɪ.ˈproʊtʃ/
- Trách mắng, quở trách.
- he reproached me with carelessness — anh ta quở trách tôi về tội cẩu thả
[sửa] Chia động từ
reproach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reproach | |||||
| Phân từ hiện tại | reproaching | |||||
| Phân từ quá khứ | reproached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reproach | reproach hoặc reproachest¹ | reproaches hoặc reproacheth¹ | reproach | reproach | reproach |
| Quá khứ | reproached | reproached, hoặc reproachedst¹ | reproached | reproached | reproached | reproached |
| Tương lai | will/shall² reproach | will/shall reproach hoặc wilt/shalt¹ reproach | will/shall reproach | will/shall reproach | will/shall reproach | will/shall reproach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reproach | reproach hoặc reproachest¹ | reproach | reproach | reproach | reproach |
| Quá khứ | reproached | reproached | reproached | reproached | reproached | reproached |
| Tương lai | were to reproach hoặc should reproach | were to reproach hoặc should reproach | were to reproach hoặc should reproach | were to reproach hoặc should reproach | were to reproach hoặc should reproach | were to reproach hoặc should reproach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reproach | — | let’s reproach | reproach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)