revel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
revel /ˈrɛ.vəl/
[sửa] Nội động từ
revel nội động từ /ˈrɛ.vəl/
- Liên hoan.
- Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.
- Ham mê, thích thú, miệt mài.
- to revel in a book — miệt mài xem một quyển sách
- to revel in doing something — ham thích làm một việc gì
[sửa] Ngoại động từ
revel ngoại động từ /ˈrɛ.vəl/
- (+ away) Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.
- to revel away money — lãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
- (+ out) Ăn chơi chè chén.
- to revel out the night — ăn chơi chè chén thâu đêm
[sửa] Chia động từ
revel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to revel | |||||
| Phân từ hiện tại | revelling | |||||
| Phân từ quá khứ | revelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revel | revel hoặc revellest¹ | revels hoặc revelleth¹ | revel | revel | revel |
| Quá khứ | revelled | revelled, hoặc revelledst¹ | revelled | revelled | revelled | revelled |
| Tương lai | will/shall² revel | will/shall revel hoặc wilt/shalt¹ revel | will/shall revel | will/shall revel | will/shall revel | will/shall revel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revel | revel hoặc revellest¹ | revel | revel | revel | revel |
| Quá khứ | revelled | revelled | revelled | revelled | revelled | revelled |
| Tương lai | were to revel hoặc should revel | were to revel hoặc should revel | were to revel hoặc should revel | were to revel hoặc should revel | were to revel hoặc should revel | were to revel hoặc should revel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | revel | — | let’s revel | revel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)