rigour
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
rigour
- Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.
- Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).
- Tính khắc khổ (đời sống).
- Tính chính xác (phương pháp... ).
- (Số nhiều) Những biện pháp khắt khe.
- Sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)