rut
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rut /ˈrət/
- Sự động đực.
[sửa] Nội động từ
rut nội động từ /ˈrət/
[sửa] Danh từ
rut /ˈrət/
- Vết lún (của bánh xe).
- Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to move in a rut — đi theo con đường mòn
- (Kỹ thuật) Máng, rãnh.
[sửa] Ngoại động từ
rut ngoại động từ /ˈrət/
[sửa] Chia động từ
rut
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rut | |||||
| Phân từ hiện tại | rutting | |||||
| Phân từ quá khứ | rutted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rut | rut hoặc ruttest¹ | ruts hoặc rutteth¹ | rut | rut | rut |
| Quá khứ | rutted | rutted, hoặc ruttedst¹ | rutted | rutted | rutted | rutted |
| Tương lai | will/shall² rut | will/shall rut hoặc wilt/shalt¹ rut | will/shall rut | will/shall rut | will/shall rut | will/shall rut |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rut | rut hoặc ruttest¹ | rut | rut | rut | rut |
| Quá khứ | rutted | rutted | rutted | rutted | rutted | rutted |
| Tương lai | were to rut hoặc should rut | were to rut hoặc should rut | were to rut hoặc should rut | were to rut hoặc should rut | were to rut hoặc should rut | were to rut hoặc should rut |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rut | — | let’s rut | rut | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rut /ʁyt/ |
rut /ʁyt/ |
rut gđ /ʁyt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)