seep
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Nội động từ
seep nội động từ /ˈsip/
Chia động từ
seep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to seep | |||||
| Phân từ hiện tại | seeping | |||||
| Phân từ quá khứ | seeped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seep | seep hoặc seepst¹ | seeps hoặc seepth¹ | seep | seep | seep |
| Quá khứ | seeped | seeped, hoặc seepdst¹ | seeped | seeped | seeped | seeped |
| Tương lai | will/shall² seep | will/shall seep hoặc wilt/shalt¹ seep | will/shall seep | will/shall seep | will/shall seep | will/shall seep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seep | seep hoặc seepst¹ | seep | seep | seep | seep |
| Quá khứ | seeped | seeped | seeped | seeped | seeped | seeped |
| Tương lai | were to seep hoặc should seep | were to seep hoặc should seep | were to seep hoặc should seep | were to seep hoặc should seep | were to seep hoặc should seep | were to seep hoặc should seep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | seep | — | let’s seep | seep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)