shelved

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

shelved

  1. Quá khứphân từ quá khứ của shelve.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

shelved

  1. Nằm trên giá.
  2. Bị hoãn lại.

Tham khảo[sửa]