shopping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
shopping
[sửa] Chia động từ
shop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shop | |||||
| Phân từ hiện tại | shopping | |||||
| Phân từ quá khứ | shopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shop | shop hoặc shoppest¹ | shops hoặc shoppeth¹ | shop | shop | shop |
| Quá khứ | shopped | shopped, hoặc shoppedst¹ | shopped | shopped | shopped | shopped |
| Tương lai | will/shall² shop | will/shall shop hoặc wilt/shalt¹ shop | will/shall shop | will/shall shop | will/shall shop | will/shall shop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shop | shop hoặc shoppest¹ | shop | shop | shop | shop |
| Quá khứ | shopped | shopped | shopped | shopped | shopped | shopped |
| Tương lai | were to shop hoặc should shop | were to shop hoặc should shop | were to shop hoặc should shop | were to shop hoặc should shop | were to shop hoặc should shop | were to shop hoặc should shop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shop | — | let’s shop | shop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
shopping /ˈʃɑːp.piɳ/
- Sự đi mua hàng.
- to do one's shopping — đi mua hàng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| shopping /ʃɔ.piɳ/ |
shoppings /ʃɔ.piɳ/ |
shopping gđ /ʃɔ.piɳ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)