sophisticate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
sophisticate ngoại động từ /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪt/
- Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).
- Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.
- làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.
- Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).
- Pha loãng (rượu... ).
[sửa] Chia động từ
sophisticate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sophisticate | |||||
| Phân từ hiện tại | sophisticating | |||||
| Phân từ quá khứ | sophisticated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sophisticate | sophisticate hoặc sophisticatest¹ | sophisticates hoặc sophisticateth¹ | sophisticate | sophisticate | sophisticate |
| Quá khứ | sophisticated | sophisticated, hoặc sophisticatedst¹ | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated |
| Tương lai | will/shall² sophisticate | will/shall sophisticate hoặc wilt/shalt¹ sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sophisticate | sophisticate hoặc sophisticatest¹ | sophisticate | sophisticate | sophisticate | sophisticate |
| Quá khứ | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated |
| Tương lai | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sophisticate | — | let’s sophisticate | sophisticate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
sophisticate nội động từ /sə.ˈfɪs.tə.ˌkeɪt/
[sửa] Chia động từ
sophisticate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sophisticate | |||||
| Phân từ hiện tại | sophisticating | |||||
| Phân từ quá khứ | sophisticated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sophisticate | sophisticate hoặc sophisticatest¹ | sophisticates hoặc sophisticateth¹ | sophisticate | sophisticate | sophisticate |
| Quá khứ | sophisticated | sophisticated, hoặc sophisticatedst¹ | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated |
| Tương lai | will/shall² sophisticate | will/shall sophisticate hoặc wilt/shalt¹ sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate | will/shall sophisticate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sophisticate | sophisticate hoặc sophisticatest¹ | sophisticate | sophisticate | sophisticate | sophisticate |
| Quá khứ | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated | sophisticated |
| Tương lai | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate | were to sophisticate hoặc should sophisticate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sophisticate | — | let’s sophisticate | sophisticate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)