spice
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
spice /ˈspɑɪs/
- Gia vị
- (Nghĩa bóng) Hương vị, thi vị.
- Cái làm thêm đậm đà (câu chuyện... ).
- Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.
- there is a spice of malice in him — tính nó có hơi hiểm độc một chút
- a spice of envy in her tone — vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
Ngoại động từ [sửa]
spice ngoại động từ /ˈspɑɪs/
Chia động từ [sửa]
spice
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spice | |||||
| Phân từ hiện tại | spicing | |||||
| Phân từ quá khứ | spiced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spice | spice hoặc spicest¹ | spices hoặc spiceth¹ | spice | spice | spice |
| Quá khứ | spiced | spiced hoặc spicedst¹ | spiced | spiced | spiced | spiced |
| Tương lai | will/shall² spice | will/shall spice hoặc wilt/shalt¹ spice | will/shall spice | will/shall spice | will/shall spice | will/shall spice |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spice | spice hoặc spicest¹ | spice | spice | spice | spice |
| Quá khứ | spiced | spiced | spiced | spiced | spiced | spiced |
| Tương lai | were to spice hoặc should spice | were to spice hoặc should spice | were to spice hoặc should spice | were to spice hoặc should spice | were to spice hoặc should spice | were to spice hoặc should spice |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spice | — | let’s spice | spice | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)