split

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

split

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

split /ˈsplɪt/

  1. Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.

[sửa] Ngoại động từ

split ngoại động từ split /ˈsplɪt/

  1. Ghẻ, bửa, tách.
  2. Chia ra từng phần.
    to split the job — chia việc
    to split a sum of money — chia một số tiền
  3. Chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái).
  4. (Hoá học) ; (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử).

[sửa] Nội động từ

split nội động từ /ˈsplɪt/

  1. Nứt, vỡ, nẻ.
  2. Chia rẽ, phân hoá, không nhất trí.
    to split on a question — không nhất trí về một vấn đề
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) chia nhau.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa