búa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuɜ˧˥ | ɓṵɜ˩˧ | ɓuɜ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuɜ˩˩ | ɓṵɜ˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
búa
- Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.
- Dùng búa để đóng đinh.
- Trên đe dưới búa. (tục ngữ)
- Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán.
- Dùng búa bổ củi.
[sửa] Động từ
búa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.