surmount
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
surmount ngoại động từ /sɜː.ˈmɑʊnt/
- Khắc phục, vượt qua.
- to surmount difficulty — khắc phục khó khăn
- (Thường) Dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên.
- peaks surmounted with snow — những đỉnh núi có phủ tuyết
Chia động từ
surmount
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to surmount | |||||
| Phân từ hiện tại | surmounting | |||||
| Phân từ quá khứ | surmounted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surmount | surmount hoặc surmountst¹ | surmounts hoặc surmountth¹ | surmount | surmount | surmount |
| Quá khứ | surmounted | surmounted, hoặc surmountdst¹ | surmounted | surmounted | surmounted | surmounted |
| Tương lai | will/shall² surmount | will/shall surmount hoặc wilt/shalt¹ surmount | will/shall surmount | will/shall surmount | will/shall surmount | will/shall surmount |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | surmount | surmount hoặc surmountst¹ | surmount | surmount | surmount | surmount |
| Quá khứ | surmounted | surmounted | surmounted | surmounted | surmounted | surmounted |
| Tương lai | were to surmount hoặc should surmount | were to surmount hoặc should surmount | were to surmount hoặc should surmount | were to surmount hoặc should surmount | were to surmount hoặc should surmount | were to surmount hoặc should surmount |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | surmount | — | let’s surmount | surmount | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)