tassel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
tassel /ˈtæ.səl/
- Quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo... ).
- Dải làm dấu (khi đọc sách).
- (Thực vật học) Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).
Ngoại động từ [sửa]
tassel ngoại động từ /ˈtæ.səl/
Chia động từ [sửa]
tassel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tassel | |||||
| Phân từ hiện tại | tasselling | |||||
| Phân từ quá khứ | tasselled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tassel | tassel hoặc tassellest¹ | tassels hoặc tasselleth¹ | tassel | tassel | tassel |
| Quá khứ | tasselled | tasselled hoặc tasselledst¹ | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled |
| Tương lai | will/shall² tassel | will/shall tassel hoặc wilt/shalt¹ tassel | will/shall tassel | will/shall tassel | will/shall tassel | will/shall tassel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tassel | tassel hoặc tassellest¹ | tassel | tassel | tassel | tassel |
| Quá khứ | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled | tasselled |
| Tương lai | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel | were to tassel hoặc should tassel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tassel | — | let’s tassel | tassel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)