tassel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

tassel /ˈtæ.səl/

  1. Quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo... ).
  2. Dải làm dấu (khi đọc sách).
  3. (Thực vật học) Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).

Ngoại động từ [sửa]

tassel ngoại động từ /ˈtæ.səl/

  1. Trang sức bằng núm tua, kết tua.
  2. Bẻ cờ (ở cây ngô).

Chia động từ [sửa]

Tham khảo [sửa]