tearing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
tearing /ˈtɪ.riɳ/
Động từ [sửa]
tearing
Chia động từ [sửa]
tear
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tear | |||||
| Phân từ hiện tại | tearing | |||||
| Phân từ quá khứ | teared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tear | tear hoặc tearest¹ | tears hoặc teareth¹ | tear | tear | tear |
| Quá khứ | teared | teared hoặc tearedst¹ | teared | teared | teared | teared |
| Tương lai | will/shall² tear | will/shall tear hoặc wilt/shalt¹ tear | will/shall tear | will/shall tear | will/shall tear | will/shall tear |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tear | tear hoặc tearest¹ | tear | tear | tear | tear |
| Quá khứ | teared | teared | teared | teared | teared | teared |
| Tương lai | were to tear hoặc should tear | were to tear hoặc should tear | were to tear hoặc should tear | were to tear hoặc should tear | were to tear hoặc should tear | were to tear hoặc should tear |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tear | — | let’s tear | tear | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
tearing /ˈtɪ.riɳ/
- Làm rách, xé rách.
- Dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh.
- tearing cough — cơn ho dữ dội
- tearing rage — cơn cuồng giận
- Mau, nhanh.
- at a tearing rate — rất nhanh
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)