tooling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
tooling
Chia động từ [sửa]
tool
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tool | |||||
| Phân từ hiện tại | tooling | |||||
| Phân từ quá khứ | tooled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tool | tool hoặc toolest¹ | tools hoặc tooleth¹ | tool | tool | tool |
| Quá khứ | tooled | tooled hoặc tooledst¹ | tooled | tooled | tooled | tooled |
| Tương lai | will/shall² tool | will/shall tool hoặc wilt/shalt¹ tool | will/shall tool | will/shall tool | will/shall tool | will/shall tool |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tool | tool hoặc toolest¹ | tool | tool | tool | tool |
| Quá khứ | tooled | tooled | tooled | tooled | tooled | tooled |
| Tương lai | were to tool hoặc should tool | were to tool hoặc should tool | were to tool hoặc should tool | were to tool hoặc should tool | were to tool hoặc should tool | were to tool hoặc should tool |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tool | — | let’s tool | tool | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
tooling /ˈtuː.liɳ/
- (Kỹ thuật) Sự gia công bằng máy.
- Việc trang bị dụng cụ máy móc.
- Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).
- Sự giập hình trang trí (vào gáy sách).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)