trunk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
trunk /ˈtrəŋk/
- Thân (cây, cột, người, thú).
- Hòm, rương; va li.
- (Như) Trunk-line.
- Vòi (voi).
- (Ngành mỏ) Thùng rửa quặng.
- (Số nhiều) (như) trunk hose.
Ngoại động từ[sửa]
trunk ngoại động từ /ˈtrəŋk/
- Rửa (quặng).
Chia động từ[sửa]
trunk
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trunk | |||||
| Phân từ hiện tại | trunking | |||||
| Phân từ quá khứ | trunked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trunk | trunk hoặc trunkest¹ | trunks hoặc trunketh¹ | trunk | trunk | trunk |
| Quá khứ | trunked | trunked hoặc trunkedst¹ | trunked | trunked | trunked | trunked |
| Tương lai | will/shall² trunk | will/shall trunk hoặc wilt/shalt¹ trunk | will/shall trunk | will/shall trunk | will/shall trunk | will/shall trunk |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trunk | trunk hoặc trunkest¹ | trunk | trunk | trunk | trunk |
| Quá khứ | trunked | trunked | trunked | trunked | trunked | trunked |
| Tương lai | were to trunk hoặc should trunk | were to trunk hoặc should trunk | were to trunk hoặc should trunk | were to trunk hoặc should trunk | were to trunk hoặc should trunk | were to trunk hoặc should trunk |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trunk | — | let’s trunk | trunk | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)