turned
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
turned
Chia động từ [sửa]
turn
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to turn | |||||
| Phân từ hiện tại | turning | |||||
| Phân từ quá khứ | turned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | turn | turn hoặc turnest¹ | turns hoặc turneth¹ | turn | turn | turn |
| Quá khứ | turned | turned hoặc turnedst¹ | turned | turned | turned | turned |
| Tương lai | will/shall² turn | will/shall turn hoặc wilt/shalt¹ turn | will/shall turn | will/shall turn | will/shall turn | will/shall turn |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | turn | turn hoặc turnest¹ | turn | turn | turn | turn |
| Quá khứ | turned | turned | turned | turned | turned | turned |
| Tương lai | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn | were to turn hoặc should turn |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | turn | — | let’s turn | turn | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
turned /ˈtɜːnd/
- Được tiện.
- Mài gọt láng bóng.
- (A man turned fifty) Một người quá năm mươi.
- (Ngành in) Đảo ngược.
- (Turned out) Ăn diện đẹp.
- (Well turned sentence) Câu diễn đạt khéo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)