mài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤ːj˨˩ | maːj˧˧ | maːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːj˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
mài
- (Kng.) . Củ mài (nói tắt).
Động từ [sửa]
mài
- Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.
- Mài dao kéo.
- Mài sắn lấy bột.
- Mài mòn.
- Dao năng mài thì sắc (tục ngữ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.