whoop
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Thán từ
whoop /ˈhuːp/
- Húp! (tiếng thúc ngựa).
Danh từ
whoop /ˈhuːp/
- Tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo.
- whoops of joy — những tiếng reo mừng
- Tiếng ho khúc khắc.
Nội động từ
whoop nội động từ /ˈhuːp/
Thành ngữ
- to whoop for: Hoan hô.
- to whoop it up for: (Thông tục) Vỗ tay hoan nghênh.
Chia động từ
whoop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to whoop | |||||
| Phân từ hiện tại | whooping | |||||
| Phân từ quá khứ | whooped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whoop | whoop hoặc whoopst¹ | whoops hoặc whoopth¹ | whoop | whoop | whoop |
| Quá khứ | whooped | whooped, hoặc whoopdst¹ | whooped | whooped | whooped | whooped |
| Tương lai | will/shall² whoop | will/shall whoop hoặc wilt/shalt¹ whoop | will/shall whoop | will/shall whoop | will/shall whoop | will/shall whoop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | whoop | whoop hoặc whoopst¹ | whoop | whoop | whoop | whoop |
| Quá khứ | whooped | whooped | whooped | whooped | whooped | whooped |
| Tương lai | were to whoop hoặc should whoop | were to whoop hoặc should whoop | were to whoop hoặc should whoop | were to whoop hoặc should whoop | were to whoop hoặc should whoop | were to whoop hoặc should whoop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | whoop | — | let’s whoop | whoop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)