+

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

+.svg
+ U+002B, +
PLUS SIGN
*
[U+002A]
Basic Latin ,
[U+002C]

Ký tự[sửa]

+

  1. (Đại số) Chỉ phép cộng.
    4 + 3 = 7
  2. (Toán học) Chỉ số dương.
    +3 là số đối của -3.
  3. (Hàm ý) Chỉ sự nhỏ nhất.
    Việc này sẽ được thực hiện trong 6+ tháng – 6 tháng hoặc hơn
  4. (Lập trình) Nối chuỗi trong một số ngôn ngữ lập trình (có thể không rõ ràng với phép toán cộng).
    Tên tôi là" +tên+ ". Tôi "+tuổi+" tuổi.
  5. Trong một xâu chuỗi, chỉ sự xuất hiện của một hoặc nhiều ký tự thuộc phần tử trước đó.
    Xâu ab+c trùng với “abc”, “abbc”, “abbbc”,… nhưng không trùng với “ac”.
  6. (Cờ vua, cờ tướng) Sự chiếu tướng.
  7. Ký hiệu thường dùng để đại diện số điện thoại theo quốc gia.
    Số điện thoại của tôi là +84919569356.
  8. (Điện học) Chỉ cực dương.
  9. (Địa lý) Hướng Bắc.
  10. (Âm nhạc) Sự tăng cường.
  11. (Máy tính) Khi được đặt giữa các tên phím, điều đó có nghĩa là chúng cần được nhấn đồng thời.
    Nhấn Ctrl+V để dán văn bản.

Xem thêm[sửa]

Các ký tự liên quan đến “+”[sửa]

Các ký tự giống “+”[sửa]