Bước tới nội dung

émacié

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /e.ma.sje/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực émacié
/e.ma.sje/
émaciés
/e.ma.sje/
Giống cái émaciée
/e.ma.sje/
émaciées
/e.ma.sje/

émacié /e.ma.sje/

  1. Gầy còm, hốc hác.
    Visage émacié — mặt hốc hác

Trái nghĩa

Tham khảo