épais

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực épais
/e.pɛ/
épais
/e.pɛ/
Giống cái épaisse
/e.pɛs/
épaisses
/e.pɛs/

épais /e.pɛ/

  1. Dày.
    Papier épais — giấy dày
    peau épaisse — dạ dày
  2. Đậm, thô.
    Taille épaisse — thân hình thô
  3. Đặc, rậm, đông, đày đặc.
    Encre épaisse — mực đặc
    bois épais — rừng rậm
    nuage épais — mây dày đặc
  4. Trì độn.
    Esprit épais — trí óc trì độn
    avoir la langue épaisse — ríu lưỡi

Phó từ[sửa]

épais /e.pɛ/

  1. Dày, mau.
    Semer trop épais — gieo dày quá

Tham khảo[sửa]