thô

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰo˧˧tʰo˧˥tʰo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰo˧˥tʰo˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

thô

  1. hình dáng to ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
    Dáng người thô.
    Đôi bàn tay thô.
    Thô kệch.
  2. Thiếu tế nhị, thanh nhã.
    Câu văn còn thô .
    Lời nói thô quá.
    Thô bạo.
    Thô bỉ.
    Thô lậu.
    Thô lỗ.
    Thô thiển.
    Thô tục.
  3. trạng thái mộc, chưa được tinh tế.
    Dầu thô.
    thô.
    Thô sơ.

Tham khảo[sửa]