Bước tới nội dung

és

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 

Động từ

[sửa]

és

  1. Dạng ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật của ser

Danh từ

[sửa]

és 

  1. Số nhiều của é

Tiếng Catalan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

és

  1. Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật của ser
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại trần thuật của ésser

Tiếng Galicia

[sửa]

Động từ

[sửa]

és

  1. (reintegrationist norm) ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật của ser

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

és

  1. , cùng, với.
    Đồng nghĩa: s, meg, illetve, valamint
    Từ cùng trường nghĩa: vagy

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • és . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • és in Nóra Ittzés (biên tập viên), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó

Tiếng Sunda

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hà Lan ijs.

Danh từ

[sửa]

és (chữ Sunda ᮆᮞ᮪)

  1. Băng.